561/13/25 QL.1A, KP.3A , P. THẠNH LỘC, QUẬN 12 TPHCM
Hỗ trợ khách hàng 24/7 Hotline1: 0932.023.469

MÁY IN MÃ VẠCH BIXOLON SLP- TX400G

  • 1903 lượt xem sản phẩm | 0 lượt mua
  • Giá Bán: 5.300.000 đ
  • Máy in mã vạch Bixolon SLP-TX400G thương hiệu đến từ Hàn Quốc sở hữu thiết kế gọn và cứng cáp. SLP-TX400G có đầu in nhiệt thực hiện hai chế độ in nhiệt trực tiếp và in nhiệt gián tiếp, tự động nhận diện quy cách tem khi thực hiện lệnh in và in được nhiều chất liệu ruy băng cùng bề mặt giấy tem decal khác nhau. Máy in mã vạch Bixolon SLP-TX400G sở hữu đường nét thiết kế cổ điển có kích thước nhỏ gọn mà cứng cáp, bên trong lòng máy rộng rãi cùng các khớp đóng mở nhẹ giúp người dùng thao tác lắp giấy mực dễ dàng. Về chất liệu vỏ máy được trang bị bằng nhựa tổng hợp có độ dẻo bền cao, kết hợp nắp máy bằng nhựa màu đen, mắt thường nhìn xuyên thấu hỗ trợ quan sát giấy tem trong quá trình sử dụng, kết hợp thân máy màu đen tô đậm thêm vẻ ngoài chắc chắn.

MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA MÁY IN Bixolon SLP TX400G:

- Máy in mã vạch Bixolon SLP-TX400G là loại máy in dùng in mã vạch hiệu quả và ưu việt nhất hiện nay trên thị trường với giá cả hợp lý.

- Chi phí bảo trì thấp giúp giảm yêu cầu đào tạo và chi phí vận hành, cung cấp các giải pháp linh hoạt thông qua lựa và phụ kiện.

- SLP TX400G có 3 cổng kết nối (Serial, Parallel, USB) cùng trong 1 máy in Cổng kết nối Ethernet gắn bên ngoài hoặc bên trong (tùy chọn)

- Cung cấp thiết bị phần cứng mạnh mẽ Ruy-băng in khổ rộng, dài từ 74m đến 300m Có 3 cổng kết nối (Serial, Parallel, USB) cùng trong 1 máy in Cổng kết nối Ethernet gắn bên ngoài hoặc bên trong (tùy chọn)

- Tốc độ in nhanh hơn (6 inches/giây, 150mm/giây)

- Độ phân giải cao: 203dpi

- Dễ dàng nhận ra tín hiệu chỉ báo trạng thái Có hỗ trợ in loại nhãn có chiều cao tối thiểu chỉ 5mm

 

                                                                                                

Thông số kỹ thuật máy in Bixolon SLP TX400G:

- Hình thức in: In nhiệt trực tiếp/In nhiệt qua phim mực

- Tốc độ in 150mm/giây (6 inches/giây)

- Độ phân giải 203 dpi

- Bộ ký tự Ký tự số : 95 Ký tự mở rộng : 128 X 23 Ký tự quốc tế : 32 Resident bitmap Fonts : 10 Có kiểu chữ True Type

- Kích cỡ ký tự 0 (09X15) 1 (12X20) 2 (16X25) 3 (19X30) 4 (24X38) 5 (32X50) 6 (48X76) 7 (22X34) 8 (28X44) 9 (37X58) Korean a 16×16(ascii: 9×15) Korean b 24×24(ascii:16×25) Korean c 20×20(ascii:12×20) Korean d 26×26(ascii:16×30) Korean e 20×26(ascii:16×30) GB2312 24×24(ascii:12×24),BIG5 24×24(ascii:12×24), Shift-JIS 24×24(ascii:12×24),Vector Font(Scaleable)

- Loại giấy Gap, Notch, Black Mark, Continuous, Fanfold

- Khổ giấy Roll Type : 25.0 ~ 116.0mm/ Fanfold type : 41.0 ~ 112.0mm (2.9 ~ 4.4 inch)

- Đường kính cuộn giấy tối đa 130 mm (ngoài) / 25.4 ~ 38.1 mm (lõi trong)

- Mã vạch Code 39, Code93, Code 128, interleave 2 of 5, Code Bar, UPCA, UPCE, EAN8, EAN13, Maxicode(2D), QR Code(2D), PDF 417(2D), Data Matrix (2D)

- Bộ phận cảm biến Cảm biến qua khoàng trống, cảm biến qua phản chiếu, nhận biết khi sắp hết phim mực, nhận biết khi đầu in bị mở

web: http://hungphatbarcode.com/san-pham/may-in

  • Đang Online : 1
  • Tổng truy cập : 353670
1
Bạn cần hỗ trợ?